Tham gia Webike!

Đăng ký hôm nay - nhận ngay giảm giá

Nhận thông tin khuyến mãi mỗi ngày tại Siêu Thị Phụ Tùng

Cập nhật thông tin mới nhất về xe máy tại Webike Media

Mua, bán & trao đổi xe miễn phí tại chợ xe máy lớn nhất Việt Nam

  • Vui lòng chọn nước.
  • Xảy ra lỗi khi xác thực facebook. Vui lòng thử lại sau.
OR

So sánh Kawasaki Ninja 300 và Yamaha R3, chọn mua môtô nào tốt hơn?

  • 11/01/2019
  •  
     
     

Mời quý độc giả cùng Webike.vn so sánh Kawasaki Ninja 300 hay Yamaha R3, giữa hai mẫu môtô chất lượng này thì mua chiếc nào tốt hơn? 

Được bán tại Nam Á với giá 98,5 triệu đồng, Kawasaki Ninja 300 thực sự là cỗ máy lý tưởng, cạnh tranh mạnh với Yamaha R3.

Kỳ phùng địch thủ Kawasaki Ninja 300 và Yamaha R3

Không còn nghi ngờ gì, cả Kawasaki Ninja 300 và Yamaha R3 mới đều có nét quyến rũ độc đáo, tạo sức hút cho người mua với hiệu suất cao và khung gầm thích ứng đặt ở dưới thân xe. Hiện Kawasaki Ninja 300 có giá bán 2.98 lakh INR (98,5 triệu VNĐ) tại Ấn Độ, là một trong những mẫu xe có động cơ đôi xy-lanh ấn tượng nhất mọi thời đại.

Tiếc rằng Kawasaki Ninja 300 không còn được phân phối ở Việt Nam nữa. Thay vào đó, Kawasaki có các tùy chọn khác như Kawasaki Ninja 250 ABS 2018 với giá 133 triệu VNĐ và Kawasaki Ninja 400 2018 với giá từ 153 triệu VNĐ. Nhìn chung đều đắt hơn Ninja 300 tại thị trường Nam Á rất nhiều.

Kawasaki Ninja 300 2018

Trong khi đó đối thủ của Ninja 300 chính là Yamaha R3, một mẫu xe từng được mệnh danh là “ông vua” của dòng xe đua hạng nhẹ với động cơ đôi xy-lanh. Hiện mẫu xe 2018 Yamaha R3 có bán tại Việt Nam với giá đề xuất 139 triệu VNĐ. Trong khi tại Ấn Độ, Yamaha R3 có giá chỉ 3.49 lakh INR (115,43 triệu VNĐ).

Cả Kawasaki Ninja 300 và Yamaha R3 đều có tính năng cạnh tranh nảy lửa với nhau. Điều đó đương nhiên không khỏi khiến nhiều người băn khoăn chưa biết “dốc hầu bao” vào mẫu xe nào thì hợp lý hơn.

Yamaha R3 2018

Khách quan mà nói, Yamaha R3 vẫn là một tùy chọn môtô mạnh mẽ hơn, khi dòng xe này sử dụng động làm mát bằng dung dịch, phun xăng trực tiếp, dung tích 321cc, sản sinh công suất tối đa 42 mã lực tại 10.750 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 29.6 Nm tại 9.000 vòng/phút. Động cơ này đi kèm với hộp số 6 cấp.

Còn Ninja 300 trang bị động cơ nhỏ hươn với dung tích 296cc, sản sinh công suất tối đa 39 mã lực tại 11.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 27 Nm tại 10.000 vòng/phút. Đi kèm với động cơ là bộ hộp số 6 cấp có công nghệ hỗ trợ chống trượt. Không những R3 mang động cơ mạnh hơn mà còn có trọng lượng chỉ 173 kg, nhẹ hơn 6 kg so với đối thủ Ninja 300.

Đồng hồ của Kawasaki Ninja 300

Bình xăng của Yamaha R3 có dung tích 14 lít, nhỏ hơn 3 lít so với Ninja 300. Cả hai đều có chiều cao yên khá thân thiện, R3 là 780 mm còn Ninja 300 là 785 mm. Yamaha có phanh đĩa trước 298 mm, còn Ninja có phanh đĩa trước 290 mm. Cả hai đều có đèn pha halogen.

Như thế, Yamaha R3 có lợi thế hơn Kawasaki Ninja 300 về sức mạnh, còn Ninja 300 lại có giá rẻ hơn ở Nam Á. Tất nhiên, điều này lại không đúng nếu  so sánh giá cả giữa Yamaha R3 và các mẫu xe tương đương hoặc nhỉnh hơn Ninja 300 một chút ở Việt Nam (Ninja 250 và Ninja 400). Bởi các mẫu xe này đều đắt hơn hẳn so với Yamaha R3 ở Việt Nam.

Đồng hồ của Yamaha R3

Để giúp hình dung rõ hơn về lợi thế của mỗi dòng xe, Webike.vn lập bảng so sánh Kawasaki Ninja 300 và Yamaha R3 chi tiết như sau:

Kawasaki Ninja 300 Thông số Yamaha YZF-R3
296cc Dung tích động cơ 321cc
6 cấp Hộp số 6 cấp
2 xylanh Xy lanh 2 xy lanh
39 mã lực/11.000 vòng/phút Công suất tối đa 42 mã lực/10.750 vòng/phút
27 Nm/10.000 vòng/phút Mô-men xoắn cực đại 29.6 Nm/9000 vòng/phút
FI Phun xăng FI
Chất lỏng Làm mát Chất lỏng
4 thì, 4 valve DOHC Thiết lập động cơ 4 thì, 4 valve DOHC
182 km/h Tốc độ tối đa 188 km/h
2015 mm Chiều dài 2090 mm
715 mm Chiều rộng 720 mm
1110 mm Chiều cao 1135 mm
135 mm Độ sáng gầm 160 mm
785 mm Độ cao yên 780 mm
179 kg Trọng lượng 173 kg
17 lít Bình xăng 14 lít
290 mm Đĩa đơn Phanh trước 298 mm Đĩa đơn
220 mm Đĩa đơn Phanh sau 220 mm Đĩa đơn
Phuộc thường Treo trước Phuộc thường
Giảm xóc đơn tùy chỉnh Treo sau Giảm xóc đơn tùy chỉnh
ABS 2 kênh ABS ABS 2 kênh
Diamond Khung gầm Diamond
110/70-R17 Lốp trước 110/70-R17
140/70-R17 Lốp sau 140/70-R17
Webike.vn – Tổng hợp

Tags:

XU HƯỚNG

Return Top