Tham gia Webike!

Đăng ký hôm nay - nhận ngay giảm giá

Nhận thông tin khuyến mãi mỗi ngày tại Siêu Thị Phụ Tùng

Cập nhật thông tin mới nhất về xe máy tại Webike Media

Mua, bán & trao đổi xe miễn phí tại chợ xe máy lớn nhất Việt Nam

  • Vui lòng chọn nước.
  • Xảy ra lỗi khi xác thực facebook. Vui lòng thử lại sau.
OR

Kawasaki Vulcan S “đấu cứng” với Harley-Davidson Street 750

  • 04/01/2018
  •  
     
     

Kawasaki Motors tại Ấn Độ đã chính thức ra mắt mô hình Kawasaki Vulcan S, và đối thủ chính của chiếc xe này là Harley-Davidson Street 750.

Kawasaki Vulcan S sở hữu một thiết kế cong nhưng đầy cơ bắp. Đèn tam giác đảo ngược phù hợp với thiết kế thùng nhiên liệu. Trong khi đó, Harley-Davidson Street 750 là chiếc xe cruiser Mỹ cổ điển, màn hình tốc độ lấy cảm hứng từ phong cách café racer.

Kawasaki Vulcan S

Kawasaki Vulcan S đắt hơn Harley-Davidson Street 750 khoảng 29.000 rupee (10,2 triệu đồng). Nhưng với mức phí cao hơn đó, bạn sẽ có được một mô men xoắn cao hơn từ động cơ nhỏ hơn 100 cc của Kawasaki Vulcan S. Xe cũng được trang bị phanh thích ứng, ly hợp và một chỗ ngồi thấp hơn 15 mm so với Street 750. Vulcan S cũng được một thùng chứa nhiên liệu lớn hơn một chút, nhưng trọng lượng nặng hơn 2 kg.

Harley-Davidson Street 750

Nói chung, chiếc Vulcan sẽ thu hút những tay đua đang tìm kiếm một chiếc cruiser phong cách Nhật Bản. Street 750 thích hợp cho những ai đang tìm kiếm một Harley-Davidson điển hình mà không cần phải đốt một lượng tiền lớn trong túi.

Thông số kỹ thuật Kawasaki Vulcan S Harley-Davidson Street 750
Động cơ 649 cc parallel twin DOHC  với làm mát chất lỏng và phun nhiên liệu  điện tử 749 cc X-V Revolution với chức năng làm mát chất lỏng và phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại  61 mã lực tại 7.500 rpm 57,6 mã lực tại vòng tua 7.955 rpm
Mô-men xoắn cực đại 63 Nm ở tốc độ 6.600 rpm 59 Nm ở 3.750 rpm
Hộp số 6 cấp với ổ xích 6 cấp với ổ băng tải
Hệ thống treo phía trước Phuộc lồng Phuộc lồng
Hệ thống treo phía sau Giảm xóc với mối liên kết Cặp giảm chấn thủy lực
Phanh trước Phanh đĩa 300 mm với ABS Phanh đĩa với ABS
Phanh sau Phanh đĩa 250 mm với ABS Phanh đĩa với ABS
Kích thước lốp trước   120/70 R18 M/C 59H 100/80-17 52H
Kích thước lốp sau 160/60 R17 M/C 69H 150/70-15 67H
Dung tích thùng nhiên liệu 14 lít 13,1 lít
Chiều cao ghế ngồi 705 mm 720 mm
Trọng lượng  235 kg 233 kg
Giá bán 192 triệu đồng 182 triệu đồng

 

Webike – Tổng hợp

Tags:

XU HƯỚNG

Return Top